đánh ngã

  1. renverser; étaler (quelqu'un) par terre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đánh ngã"

đánh ngã
Trong trận đấu võ, anh ấy đã đánh ngã đối thủ chỉ bằng một đòn.